Giáo án Số học Lớp 6 VNEN - Tiết 8: Phép trừ và phép chia (Tiết 1) - Đỗ Ngọc Nam
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 VNEN - Tiết 8: Phép trừ và phép chia (Tiết 1) - Đỗ Ngọc Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Số học Lớp 6 VNEN - Tiết 8: Phép trừ và phép chia (Tiết 1) - Đỗ Ngọc Nam

Tiết 8: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA (Tiết 1) I. Mục tiêu: - Hiểu được khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên. - Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có dư. - Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học. III- Các hoạt động trên lớp: 1. Ổn định tổ chức: 2. Nội dung: Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung A- Hoạt động khởi động -GV chuẩn bị sẵn các câu hỏi như mục 1 và 2 B- Hoạt động hình thành kiến thức -Đọc kĩ nội dung mục 1a) -Thảo luận cặp đôi làm bài tập 1b)-SGK/30. -Không thực hiện được. -Số bị trừ phải lớn hơn hoặc bằng số trừ. -Đọc kĩ nội dung mục 2a)-SGK/30. -Thảo luận nhóm làm bài 2b)-SGK/31. -Đọc kĩ nội dung mục 3a)-SGK/31. -Thảo luận cặp đôi làm bài tập 3b)-SGK/31 ?Phép tính ở cột cuối cùng của bảng đã đúng chưa? ?Phép trừ 12-15 có thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên không? ?Điều kiện để phép trừ thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên là gì? -Yêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát của phép chia hết? nêu các thành phần trong phép chia? -Quan sát, giúp đỡ HS. ?Nhắc lại dạng tổng quát của phép chia có dư?nêu các thành phần trong phép chia có dư? -Quan sát, theo dõi và giúp đỡ HS. 1. Phép trừ hai số tự nhiên Ta có : a - b = c · · · · · · 0 5 2 5 1 2 3 4 3 Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x · · · · · · 0 5 5 1 2 3 4 Phép trừ 5 – 2 = 3 Phép trừ 5 – 6 = ? 2. Phép chia hết và phép chia có dư Cho hai số tự nhiên a và b; trong đó b ¹ 0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết. a : b = x (sốbịchia) : (sốchia) = (thương) Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ¹ 0 nếu có số tự nhiên x sao cho a = b. q Phép chia hết a = b. q + r (0 £ r < b) +Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết + Nếu r ¹ 0 thì ta có phép chia có dư Số bị chia 600 1312 15 67 Số chia 17 32 0 13 Thương 35 41 Không có 4 Số dư 5 0 Không có 15 (15>13) -Nhận nhiệm vụ về nhà. -Giao nhiệm vụ về nhà: Học kĩ lí thuyết, làm các bài tập 1,2,3,4 SGK/32. -Giờ sau học tiếp.
File đính kèm:
giao_an_so_hoc_lop_6_tiet_8_phep_tru_va_phep_chia_tiet_1_do.docx