Giáo án Lớp 3 VNEN - Tuần 16 (Bản 2 cột)

doc 28 trang vnen 28/04/2024 2310
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 VNEN - Tuần 16 (Bản 2 cột)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 3 VNEN - Tuần 16 (Bản 2 cột)

Giáo án Lớp 3 VNEN - Tuần 16 (Bản 2 cột)
 TUẦN 16
 Soạn:09/12/2018
Giảng: thứ hai 10/12/2018
	Tiết 1:
Chào cờ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Tiết 3; 4
	Tiếng Việt	
BÀI 16A: THÀNH THỊ VÀ NƠNG THƠN
I. MỤC TIÊU
	- Đọc và hiểu câu chuyện Đơi bạn
	- Kể về thành thị và nơng thơn
	* HS trên chuẩn: Đọc diễn cảm một đoạn trong bài
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
HĐ của GV
HĐ của HS
Tiết 1
* Khởi động
- Giới thiệu bài
A. Hoạt động cơ bản
1. Quan sát tranh và kể về những gì thấy trong tranh
- YC HS các nhĩm thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
2. Nghe thầy cơ đoc câu chuyện sau:
- YC HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh vẽ
- Đọc bài Đơi bạn
- Hỏi: Câu chuyện này được đọc giọng đọc như thế nào?
- GV chốt lại: Giọng đọc biểu lộ được tình cảm thái độ của nhân vật qua lời đối thoại.
3. Thay nhau đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- YC HS thực hiện
4. Nghe thầy cơ hướng dẫn đọc.
- Đọc từ ngữ cho HS nghe
- YC HS đọc
- Lắng nghe và sửa lỗi phát âm cho học sinh
5. Đọc nối tiếp từng đoạn câu chuyện
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Lắng nghe sửa lỗi phát âm cho HS
6. Cùng thảo luận để trả lời câu hỏi
- YC HS thực hiện
- Gọi HS các nhĩm báo cáo
Tiết 2
B. Hoạt động thực hành
YC HS thực hiện HĐ 1, 2, 3
- Quan sát hỗ trợ HS các nhĩm
- Gọi HS báo cáo kết quả các hoạt động
- Hỏi: Nơi dung của bài nĩi lên điều gì?
ND: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người nơng thơn và tình cảm thủy chung của người thành phố với những người đã giúp mình lúc gian khổ, khĩ khăn .
C. Hoạt động ứng dụng
- BVN cho lớp hát một bài
- Thực hiện bước 2, 3. 
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu bài học
* HĐ nhĩm
- NT điều hành các bạn trong nhĩm thực hiện yêu cầu
- Quan sát tranh chỉ và nĩi thành thị, nơng thơn
- Báo cáo kết quả
* HĐ cả lớp
- Quan sát, trả lời
- Lắng nghe
- Trả lời
* HĐ cặp đơi
- Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- Báo cáo kết quả trong nhĩm trước lớp
* HĐ cả lớp
- Lắng nghe
- Đọc đồng thanh cả lớp, nhĩm cá nhân
* HĐ nhĩm 
- NT điều hành nhĩm đọc
- Đọc nối tiếp đoạn cho các bạn trong nhĩm nghe và sửa lỗi cho nhau.
- Báo cáo kết quả
- Thảo luận thống nhất kết quả trong nhĩm
- Báo cáo kết quả
+ Thành sống ở thành phố; Mến sống ở nơng thơn
* HĐ nhĩm 
- NT phân cơng cho các thành viên đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
- Chia sẻ kết quả trước lớp
1. a) Thành và Mến kết bạn vào dịp Khi giặc Mĩ ném bom, Thành về sơ tán ở quê Mến.
b) Mến thấy thị xã cĩ nhiều phố, nhiều nhà, nhiều xe cộ, cĩ điện sáng, cĩ cơng viên.
c. Cứu một em bé bị đuối nước ở giữa hồ trong cơng viên.
2. Câu nĩi của bố Thành
- Ca ngợi bạn Mến dũng cảm
- Ca ngợi những người sống ở làng quê rất tốt bụng, sẵn sàng giúp người khác 
- Trả lời
3. Kể những điều em biết về thành thị và nơng thơn.
* Ban học tập chia sẻ
+ Qua câu chuyện bạn học được điều gì?
- Thực hiện cùng người thân
Tiết: 5
Tốn
BÀI 42. LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU
	Em ơn về thực hiện phép tình và giải tốn cĩ hai phép tính
	* HS trên chuẩn vận dụng thực hành giải các bài tốn nhanh.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động
- Giới thiệu bài.
A. Hoạt động thực hành
1. Chơi trị chơi “ Truyền điện” ơn các bảng chia
- YC ban văn nghệ thực hiện
- Nhận xét tuyên dương HS thuộc bảng chia
- YC HS thực hiện hoạt động 2, 3, 4, 5
- Quan sát giúp đỡ HS
- Gọi HS báo cáo kết quả các HĐ
- Củng cố lại kiến thức cho HS
B. Hoạt động ứng dụng
- Hướng dẫn hs cách thực hiện
- Ban văn nghệ cho cả lớp chơi trị chơi 
- Thực hiện bước 2, 3. 
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu bài học
* HĐ cả lớp
- Ban văn nghệ điều khiển trị chơi
* HĐ cá nhân
- Làm bài vào vở bài tập
- Đổi vở để kiểm tra
- Báo cáo trong nhĩm, trước lớp
2. Tính
a) 575 : 5 = 115 b. 738 : 6 = 123
c. 360 : 4 = 90 d. 637 : 3 = 212 (dư 1)
3. Viết số thích hợp vào ơ trống
Thừa số 
217
 
 5
 250
 7
Thừa số 
 4
 35
 3
 81
Tích 
 868
175
 750
 567
4. Giải bài tốn
 Bài giải 
 Số gà trống cĩ là :
 93 : 3 = 31 ( con )
 Số gà mái cĩ là : 
 93 – 31 = 62 ( con )
 Đáp số: 62 con gà mái
5. cĩ 3 gĩc vuơng
- Thực hiện vào vở thực hành
 Tiết 6
Tiếng Việt (TC)
LUYỆN ĐỌC: ĐƠI BẠN
I. MỤC TIÊU
- Đọc rõ ràng, rành mạch ngắt nghỉ hơi đúng, trả lời đúng các câu hỏi.
* Học sinh trên chuẩn: Đọc diễn cảm tồn bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Vở bài tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
*Khởi động
- Trị chơi
- Giới thiệu bài y/c hs thực hiện bước 2+ 3, ghi đầu bài và đọc mục tiêu.
A. Hoạt động thực hành
1. Cùng luyện đọc bài :
- Y/C học sinh đọc nối tiếp theo đoạn.
- GV quan sát và sửa lỗi cho học sinh.
2. Trả lời câu hỏi:
- Y/c HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, trong vở bài tập 
- Gọi học sinh báo cáo kết quả.
- Nhận xét, chốt lại.
3. Thi đọc trước lớp:
- Y/c mỗi nhĩm cử một bạn để thi đọc:
- YC HS trên chuẩn đọc diễn cảm tồn bài
- NX tiết học, tuyên dương HS đọc tốt
B. Hoạt động ứng dụng
*Ban văn nghệ điều khiển 
- Cả lớp chơi
- Ghi đầu bài và đọc mục tiêu.
Nhĩm
- Đọc nối tiếp đoạn, bài Đơi bạn
- Lắng nghe bạn đọc và sửa lỗi cho nhau
- Báo cáo trước lớp
Cá nhân:
- Đọc và trả lời các câu hỏi 
- Báo cáo kết quả.
1. Thành và Mến kết bạn ở quê Mến
2. Ra nhà Thành chơi Mến thấy thị xã cĩ nhiều phố, nhiều nhà, nhiều xe cộ, cĩ điện sáng, cĩ cơng viên.
3. Đi chơi cơng viên Mến đã cứu một em nhỏ thốt chết đuối
Cả lớp
- Mỗi nhĩm cử một bạn để thi đọc.
- Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn đọc tốt, nhĩm đọc tốt.
- Đọc diễn cảm
- Đọc lại bài cho người thân nghe.
............................................................................................................................................
 Soạn: 10/12/2018
 Giảng: thứ ba ngày 11/12/2018
Tiết 1
Tốn
BÀI 43. LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC.
 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
I. MỤC TIÊU
	- Em làm quen với biểu thức và tính giá trị của biểu thức.
	- Em biết tính giá trị của biểu thức chỉ cĩ phép tính cộng, trừ hoặc chỉ cĩ phép nhân, chia.
	* HS trên chuẩn nêu được cách tính giá trị của biểu thức chỉ cĩ phép tính cộng, trừ hoặc chỉ cĩ phép nhân, chia.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động
- Giới thiệu bài.
A. Hoạt động cơ bản
YC HS thực hiện HĐ 1, 2, 3
- Quan sát giúp đỡ các nhĩm gặp khĩ khăn
- Nghe hs báo cáo kq và chốt lại kiến thức
- YC HS thực hiện HĐ 4, 5
- Nghe hs báo cáo kq và chốt lại kiến thức
 +Trong một biểu thức chỉ cĩ các phép tính cộng trừ ta thực hiện ntn?
+ Nếu trong biểu thức chỉ cĩ phép tính nhân chia thì ta thực hiện ntn?
B. Hoạt động thực hành
1. Viết vào chỗ chấm theo mẫu
- YC HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
- YC HS thực hiện hoạt động 2, 3,4 
- Quan sát giúp đỡ HS
- Gọi HS báo cáo kết quả các HĐ
- Củng cố lại kiến thức cho HS
+Trong một biểu thức chỉ cĩ các phép tính cộng trừ ta thực hiện ntn?
+ Nếu trong biểu thức chỉ cĩ phép tính nhân chia thì ta thực hiện ntn?
C. Hoạt động ứng dụng
- Hướng dẫn hs cách thực hiện
- Ban văn nghệ cho cả lớp chơi trị chơi 
- Thực hiện bước 2, 3. 
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu bài học
* HĐ nhĩm
- NT điều hành các thành viên trong nhĩm
- Thống nhất kết quả các hoạt động trong nhĩm
- Báo cáo trong nhĩm và trước lớp
* HĐ nhĩm
- NT điều hành các thành viên trong nhĩm
- Báo cáo trong nhĩm và trước lớp
4. a) 312 + 50 – 7 = 362 – 7
 = 355
 b) 456 – 56 + 20 = 400 + 20
 = 420
5. a) 12 × 3 : 6 = 36 : 6
 = 6
 b) 72 : 9 × 5 = 8 × 5
 = 40	
- Ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
* HĐ cặp đơi
- Thực hiện vào vở thực hành 
- Đổi vở cho bạn để kiểm tra
- Báo cáo kết quả
a) 34 – 23 = 11
giá trị của biểu thức 34 – 23 là 11
b) 15 x 6 = 90 
giá trị của biểu thức 15 x 6 là 90
c) 20 : 2 = 10 
giá trị của biểu thức 20 : 2 là 10
* HĐ cá nhân
- Thực hiện vào vở thực hành 
- Đổi vở để kiểm tra
- Báo cáo trong nhĩm, trước lớp
2. Mỗi số sau là giá trị của biểu thức
79 là giá trị của biểu thức 45 + 34 
23 là giá trị của biểu thức 12 + 18 – 7
9 là giá trị của biểu thức 45 : 5
36 là giá trị của biểu thức 12 × 3
27 là giá trị của biểu thức 18 : 2 × 3
3. Tính giá trị của các biểu thức
a) 34 + 100 – 17 = 134 – 17
 = 117
b) 48 – 10 + 25 = 38 + 25
 = 63
c) 5 × 4 : 2 = 20 : 2
 = 10
d) 12 : 2 × 6 = 6 × 6
 = 36
4. Giải bài tốn
 Bài giải
2 hộp sữa cân nặng là :
80 × 2 = 160 (g)
2 hộp sữa và 1 gĩi mì cân nặng là :
160 + 455 = 615 (g)
 Đáp số: 615 gam.
- Ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
Thực hiện vào vở 
Tiết 2; 3
Tiếng Việt
	BÀI 16B. BẠN SỐNG Ở THÀNH THỊ HAY NƠNG THƠN
I. MỤC TIÊU
	- Kể lại câu chuyện Đơi bạn
	- Ơn cách viết chữ hoa M. Nghe – viết đúng đoạn văn. Viết đúng từ ngữ chứa tiếng mở đầu bằng ch/tr, từ ngữ cĩ dấu hỏi, dấu ngã
	- Biết thêm một số từ ngữ về thành thị, nơng thơn
	* HS trên chuẩn làm thêm HĐ (*).
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
Tiết 1
* Khởi động
- Giới thiệu bài
A. Hoạt động cơ bản
1. Hỏi nhau về nơi mình đang sống
- YC HS thực hiện
2. Quan sát và sắp xếp tranh theo đúng trình tự câu chuyện
- YC HS thực hiện
- Gọi các nhĩm báo cáo kết quả
3. Dựa vào tranh và gợi ý tiếp nối nhau kể lại từng đoạn câu chuyện
- Gọi HS các nhĩm thi kể từng đoạn trước lớp
- 1-2 hs kể lại tồn bộ câu chuyện
- NX tuyên dương HS kể tốt
Tiết 2
4. Lần lượt kể tên
- YC HS thực hiện
5. Thi kể trước lớp
- Tổ chức cho các nhĩm thi kể tên các thành phố và vùng quê
B. Hoạt động thực hành
1. Viết vào vở theo mẫu
- YC HS thực hiện
+ Mạc Thị Bưởi quê ở Hải Dương là một nữ du kích hoạt động ở vùng địch tạm chiếm trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp. Bị địch bắt, tra tấn dã man, chị vẫn không khai. Bọn giặc tàn ác đã cắt cổ chị.
+ Câu tục ngữ khuyên con người phải đoàn kết. Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.
- NX bài viết của HS
(*) Em sống ở nơng thơn hay thành thị? Em thích nhất điều gì nơi em sống?
Tiết 3
2. Viết đúng từ
- YC HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét, chốt lại
3. Nghe thầy cơ đọc và viết vào vở đoạn 3 bài Đơi bạn
- Hướng dẫn HS viết
- Đọc cho HS viết vào vở
- Đọc lại bài 
4. Đổi bài cho bạn để chữa lỗi cho nhau
- YC HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả.
* Trong câu chuyện Đơi bạn, em hiểu câu nĩi của bố Thành ở đoạn 3 như thế nào? 
C. Hoạt động ứng dụng
- Hướng dẫn HS thực hiện
- BVN Cho lớp hát một bài
- Viết tên bài, đọc mục tiêu bài học. 
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu bài học
* HĐ nhĩm
- NT điều hành các bạn trong nhĩm thực hiện
- Nĩi cho các bạn nghe về nơi mình đang sống
- NT điều hành các bạn trong nhĩm thực hiện
- Báo cáo kết quả
+ Tranh 3 đoạn 1
+ Tranh 1 đoạn 2
+ Tranh 2 đoạn 3
- NT điều khiển các bạn đọc nhiệm vụ bài học
- Từng bạn tập kể 
- Kể trước lớp
- NX cách kể chuyện của bạn
* HS trên chuẩn kể tồn bộ câu chuyện
* HĐ nhĩm
- Thảo luận kển tên một số thành phố và vùng quê
a) Một số thành phố ở nước ta: TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, TP Đà Nẵng, TP Lạng Sơn, TP Cao Bằng, TP Huế, TP Hải Phịng, 
b) Một số vùng quê: Lạng Sơn, Cao Bằng, 
* HĐ cả lớp
- Thi kể theo nhĩm
* HĐ cá nhân
- Đọc yc và nội dung của bài
- Nêu cách viết chữ L
- Viết bài vào vở
- Đổi vở cùng bạn để kiểm tra
- HS trên chuẩn trả lời
* HĐ nhĩm
- Thảo luận điền vào vở thực hành
- Đổi vở cho bạn để kiểm tra
- Báo cáo kết quả trong nhĩm, trước lớp
a. cha; trong; chảy; cha; trịn; chữ
b. thuở; tuổi nửa; tuổi đã; (mặt trăng)
 lưỡi; những; thẳng; để; lưỡi (cái cày)
* HĐ cả lớp
- 1 hs đọc lại bài chính tả
- Viết một số từ khĩ ra nháp
- Viết vào vở
- Sốt lại bài viết
* HĐ cặp đơi
- Đổi vở cho bạn để sốt lỗi
- Báo cáo kết quả
 (Câu nĩi của người bố ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của những người sống ở làng quê, những người sẵn sàng giúp đỡ người khác khi cĩ khĩ khăn, khơng ngần ngại khi cứu người).
* BHT chia sẻ:
+ Bạn đã đạt được mục tiêu bài học đưa ra chưa?
+ Qua bài học này bạn nắm được những gì?
- Cùng người thân thực hiện
Tiết 4
TNXH
BÀI 12. HOẠT ĐỘNG THƠNG TIN LIÊN LẠC ( tiết 2 )
I. MỤC TIÊU:
- Kể được tên một số hoạt động thơng tin liên lạc
- Nêu được lợi ích của một số hoạt động thơng tin liên lạc đối với đời sống
- Cĩ ý thức giữ gìn, bảo vệ những phương tiện thơng tin liên lạc
* So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa đài phát thanh và đài truyền hình.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động
-Trị chơi:
- Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng và y/c hs thực hiện bước 2+3.
A. Hoạt động cơ bản
6. Đọc và cho biết
- YC HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
B. Hoạt động thực hành
1. Đọc các từ dưới đây
- YC HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét, chốt lại
2. Suy nghĩ và trả lời
- YC HS các nhĩm thực hiện 
- Gọi HS báo cáo kết quả
3. Chơi trị chơi “Alơ, alơ”
C. Hoạt động ứng dụng
*CTH ĐTQ điều khiển.
- Cả lớp chơi.
- Ghi đầu bài và đọc mục tiêu.
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu.
HĐ cá nhân
- Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi
- Chia sẻ với các bạn trong nhĩm, lớp
HĐ cặp đơi
- Đoc các từ ngữ, thảo luận trả lời
- Báo cáo kết quả
+ Đài phát thanh; Bưu điện; Đài truyền hình
- Thảo luận ghép cột a với cột b
1 – b; 2 – a; 3 – c 
+ Giống: Đài phát thanh và đài truyền hình đều là những cơ sở thơng tin liên lạc, làm nhiệm vụ phát và nhận thơng tin trên các lĩnh vực của cuộc sống để truyền tới người dân, giúp người dân nắm bắt thơng tin nhanh nhất.
+ Khác nhau: Đài phát thanh thì mọi người nghe lời nĩi của người dẫn chương trình bằng tai, cịn truyền hình thì mọi người tiếp nhận thơng qua hình ảnh trên ti vi bằng mắt...
HĐ nhĩm
- Nghĩ ra tình huống phân vai chơi trong nhĩm, trình bày trước lớp
- Thực hiện cùng người thân
Tiết 5
Tốn (TC)
ƠN: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
I. MỤC TIÊU
	- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức
	* Hs trên chuẩn làm thêm bài tập 5
II. ĐỒ DÙNG
- Vở bài tập 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động
- Giới thiệu bài học, tiết học
A. Hoạt động thực hành
YC HS thực hiện hoạt động 1, 3, 4 
- Quan sát hỗ trợ HS gặp khĩ khăn
- Gọi HS báo cáo kết quả các hoạt động
- Nhận xét chốt lại
*Y/C HS trên chuẩn thực hiện hoạt động 5 
B. Hoạt động ứng dụng
- BVN cho cả lớp hát một bài
- Thực hiện bước 2, 3. 
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu bài học
 * HĐ cá nhân
- Đọc kĩ YC các hoạt động làm vào vở
- Báo cáo trong nhĩm, trước lớp
1. Tính giá trị của biểu thức
a) 123 + 45 + 6 = 178 + 6
 = 184
b) 435 + 52 – 18 = 487 – 18
 = 469
c) 527 – 354 + 49 = 173 + 49
 = 222
d) 987 – 654 – 321 = 333 – 321
 = 12
3. Tính giá trị của biểu thức
a) 3 × 4 × 5 = 12 × 5
 = 60
b) 12 × 6 : 2 = 72 : 2 
 = 31
c) 84 : 7 × 4 = 12 × 4
 = 48
d) 84 : 6 : 2 = 14 : 2
 = 7
4. Tính (theo mẫu)
*HĐ dành cho hs trên chuẩn
5. Điền số thích hợp vào ơ trống sao cho tổng ba số ở ba ơ liền nhau bằng 100
Ơn lại cách tính giá trị biểu thức
	Tiết 7
Tiếng Việt (TC)
LUYỆN VIẾT BÀI 16
I. MỤC TIÊU
- Viết các chữ hoa đúng mẫu chữ, viết đúng độ cao, khoảng cách giữa các chữ, trình bày bài sạch sẽ.
II. ĐỒ DÙNG
- Vở luyện viết chữ đẹp lớp 3 tập 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động
- Chơi trị chơi
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
A. Hoạt động thực hành
1. Hướng dẫn viết bài:
- Hướng dẫn học sinh viết các chữ hoa 
- Hỏi học sinh cách trình bày bài.
- Nhắc nhở học sinh viết đúng độ cao, khoảng cách giữa các chữ
2. Viết bài vào vở
- Y/c học sinh viết bài vào vở.
- Quan sát, sửa lỗi chính tả cho học sinh.
3. Đổi vở để sốt lỗi:
- Y/c học sinh đổi vở để sốt lỗi.
- Gọi học sinh báo cáo.
4. Đánh giá, nhận xét:
- Y/c học sinh nhận xét bài viết của bạn trong nhĩm.
- Nhận xét chữ viết, cách trình bày bài của học sinh.
- Y/c học sinh viết sai sửa lỗi
- Nhận xét tuyên dương học sinh viết đẹp. 
B. Hoạt động ứng dụng
- Y/C học sinh về nhà luyện viết thêm các chữ hoa.
*CTH ĐTQ điều khiển
- Cả lớp chơi
 - Ghi đầu bài.
Cả lớp
- Lắng nghe 
Cá nhân:
- Viết bài vào vở luyện viết.
Cặp đơi
- Đổi vở cho bạn để sốt và sửa lỗi cho nhau.
- Báo cáo kết quả.
Cả lớp
- Nhận xét bài viết của các bạn trong nhĩm.
- Lắng nghe thầy, cơ nhận xét.
- Sửa lỗi bài viết của mình nếu cĩ.
- Viết lại các chữ hoa cho đẹp hơn.
......................................................................................................................................
 Soạn: 11/12/2018
 Giảng: thứ tư ngày 12/12/2018
	Tiết 1
Tiếng Việt
BÀI 16B. BẠN SỐNG Ở THÀNH THỊ HAY NƠNG THƠN? (tiết 3)
(Đã soạn ở thứ 3)
Tiết 2
Tiếng Việt
BÀI 	16C. VỀ THĂM QUÊ NGOẠI
I. MỤC TIÊU
- Đọc hiểu bài thơ Về thăm quê ngoại; học thuộc 10 dịng thơ đầu trong bài
- Biết thêm từ ngữ về sự vật và cơng việc ở thành thị, nơng thơn.
- Viết đúng từ ngữ mở đầu bằng ch/tr; từ ngữ cĩ dấu hỏi, dấu ngã; biết sử dụng dấu phấy khi viết câu.
	* HS trên chuẩn làm thêm HĐ (*).
	II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
 HĐ của GV
HĐ của HS
Tiết 1
* Khởi động
- Giới thiệu bài
A. Hoạt động cơ bản
1. Kể cho các bạn nghe về một thành phố, thị xã, vùng quê mà em biết:
- YC HS thực hiện
- Gọi các nhĩm báo cáo trước lớp
2. Nghe thầy cơ đọc bài thơ sau:
- Đọc bài Về quê ngoại
- Hỏi: Bài đọc với giọng ntn?
=>Đọc với giọng tha thiết, tình cảm, chú ý nhấn giọng ở các từ ngữ gợi cảm: sen nở, mê, trăng, giĩ, ríu rít, rực màu rơm phơi, êm đềm, chân đất thật thà.
3. Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- Gọi HS đọc lại
4. Nghe thầy cơ hướng dẫn đọc
- Đọc mẫu và yc HS đọc
- Sửa lỗi phát âm cho học sinh
5. Mỗi bạn đọc hai dịng, tiếp nối nhau đến hết bài
- YC HS thực hiện
- Gọi HS các nhĩm báo cáo kết quả
(*) Đọc diễn cảm đoạn thơ mà em thích.
Tiết 2
6. Trao đổi nhĩm cùng nhau trả lời các câu hỏi:
- YC HS thực hiện
- Gọi HS các nhĩm báo cáo kết quả
Hỏi: Nội dung của bài nĩi lên điều gì ?
ND: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại , thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê , yêu những người nơng dân làm ra lúa gạo. 
B. Hoạt động thực hành
1. Thi đọc thuộc lịng 10 dịng thơ đầu.
- YC HS các nhĩm thực hiện
- Tổ chức cho các nhĩm thi đọc trước lớp.
- NX tuyên dương HS đọc tốt
- Gọi HS trên chuẩn đọc thuộc lịng bài thơ.
2. Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, cơng việc thường thấy ở thành phố, nơng thơn ghi vào phiếu học tập.
- Gọi các nhĩm báo cáo kết quả.
- Nhận xét, chốt lại
Thành thị
Nơng thơn
Sự vật: đường phố, nhà cao tầng, nhà máy, bệnh viện, cơng viên, cửa hàng xe cộ, bến tàu, bến xe, đèn cao áp, nhà hát, rạp chiếu phim, 
Sự vật: đường đất, vườn cây, ao cá, cây đa, lũy tre, giếng nước, nhà văn hĩa, quang thúng, cuốc, cày, liềm, máy cày, trâu, bị, gà, vịt, 
Cơng việc: buơn bán, chế tạo máy mĩc, may mặc, dệt may, nghiên cứu khoa học, chế biến thực phẩm, 
Cơng việc: gặt hái, phơi thĩc, xay thĩc, giã gạo, chăn trâu, chăn vịt, trồng trọt, chăn nuơi, cấy lúa, cày bừa, đào khoai, nuơi lợn,..
Tiết 3
3. Chép đoạn văn sau vào vở và đặt dấu phẩy vào chỗ cho thích hợp.
- YC HS thực hiện
- Báo cáo kết quả
- Gọi HS đọc lại đoạn văn
Các dân tộc Việt Nam
	Nhân dân ta luơn ghi sâu lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh: Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia – rai hay Ê – đê, Xơ – đăng hay Ba – na và các dân tộc anh em khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt. Chúng ta sống chết cĩ nhau, sướng khổ cùng nhau, no đĩi giúp nhau.
4. Chọn làm phần a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cơ:
- YC HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét chốt lại
4b. bảo – bão; vẽ - vẻ; sữa – sửa.
(*) HĐ 4 ý a: Đáp án: trâu – chấu; chật – trật; chầu – trầu.
C. Hoạt động ứng dụng
- BVN Cho lớp chơi trị chơi 
- Thực hiện bước 2, 3. 
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu bài học
* HĐ nhĩm
- NT diều hành các bạn lần lượt kể.
- Báo cáo kết quả
* HĐ cả lớp
- Lắng nghe 
- Trả lời.
* HĐ cá nhân
- Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- Đọc trong nhĩm, trước lớp 
* HĐ cả lớp
- Đọc đồng thanh, nhĩm, nối tiếp mỗi em một từ, dịng thơ
* HĐ nhĩm
- NT cho các bạn đọc nối tiếp hai dịng thơ 
- Lắng nghe và sửa lỗi cho nhau
- Báo cáo kết quả
- HS trên chuẩn đọc.
* HĐ nhĩm
- NT cho các bạn trong nhĩm thảo luận trả lời các câu hỏi
- Báo cáo trước lớp
a) Bạn nhỏ ở phố về thăm quê, câu thơ: Ở phố chẳng bao giờ cĩ đâu cho biết điều đĩ.
b) Quê ngoại bạn ở nơng thơn 
c) Bạn nhỏ thấy ở quê cĩ đầm sen nở ngát hương/ gặp trăng gặp giĩ bất ngờ/ con đường đất rực màu rơm phơi/ bĩng tre mát rợp vai người/ vầng trăng như lá thuyền trơi êm đềm .
d) Bạn ăn hạt gạo đã lâu, nay mới gặp những người làm ra hạt gạo. Họ rất thật thà, bạn thương họ như thương người ruột thịt, thương bà ngoại mình.
- Trả lời
* HĐ nhĩm
- NT điều hành các bạn lần lượt đọc thuộc lịng 10 dịng thơ đầu.
- Chọn bạn đọc tốt nhất để thi đọc trước lớp.
- Các nhĩm thi đọc thuộc lịng.
- Nhận xét bình chọn bạn đọc tốt;
- Lắng nghe
* HS trên chuẩn đọc thuộc lịng bài thơ
* HĐ nhĩm 
- Cùng nhau đọc yc và nội dung của bài tập 
- Thảo luận thống nhất ghi kết quả vào phiếu.
- Báo cáo kết quả
+ Thành thị: đường phố, nhà cao tầng, nhà máy, cửa hàng, cơng viên, lái xe,...
+ Nơng thơn: cây đa, lũy tre, gặt lúa, tưới rau, cánh đồng,...
- Lắng nghe
* HĐ cá nhân
- Viết vào vở và điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- Đổi vở cùng bạn để kiểm tra
- Báo cáo kết quả
- Đọc trước lớp nghe đoạn văn sau khi đã điền đúng dấu phẩy.
* HĐ nhĩm
- NT điều hành các thành viên thực hiện
- Viết vào vở và chia sẻ trong nhĩm
- Báo cáo kết quả
a) chăn trâu – châu chấu
 chật chội – trật tự 
 chầu hẫu – ăn trầu 
b) bảo nhau – cơn bão 
 em vẽ - vẻ mặt 
 uống sữa – sửa soạn 
* BHT chia sẻ:
+ Bạn đã đạt được mục tiêu bài học đưa ra chưa?
+ Qua bài học này bạn nắm được những gì?
- Thực hiện cùng người thân
Tiết 4	
Tốn
BÀI 43. LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC.
 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
(Đã soạn ở thứ ba)
Tiết 5	
Tiếng Việt (TC)
ƠN LUYỆN
I. MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt r/d/gi; ă/ăt; ch/tr.
* Học sinh trên chuẩn làm thêm bài tập 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động 
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu nội dung ơn luyện.
2. Các hoạt động chính:
- Hát
- Lắng nghe.
a. Hoạt động 1: Viết chính tả 
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đoạn chính tả cần viết trên bảng phụ.
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai trong bài viết.
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả.
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọc thầm.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh viết bài.
Bài viết
 “Hai năm sau, bố Thành đĩn Mến ra chơi. Thành dẫn bạn đi thăm khắp nơi. Cái gì đối với Mến cũng lạ. Ở đây cĩ nhiều phố quá. Phố nào nhà ngĩi cũng san sát, cái cao cái thấp, chẳng giống những ngơi nhà ở quê. Mỗi sáng, mỗi chiều, những dịng xe cộ đi lại nườm nượp. Ban đêm, đèn điện lấp lánh như sao sa.”
b. Hoạt động 2: Bài tập chính tả 
Bài 1. Điền vào chỗ trống ch hoặc tr :
	Thuyền áu: tờ giấy gấp
	Hạ xuớng cái ậu to
	Gió miệng áu ào dến.
	Con thuyền ơi xa bờ.
Đáp án:
	Thuyền cháu: tờ giấy gấp
	Hạ xuớng cái chậu to
	Gió miệng cháu ào dến.
	Con thuyền trơi xa bờ.
Bài 2. Điền vào chỗ nhiều chấm r/d hoặc gi:
	Cho con lên cao tầng nhà
	Mây trắng nõn nà ơm ấp
	Cho con ngồi ữa lịng bà
	Uống câu ca ao cĩ mật
	Cho con lúa xanh tràn đất
	Trận mưa a gạo a khoai
	Gậy bà gẩy ơm tất bật
	Chân con tung ối hương trời.
Đáp án:
	Cho con lên cao tầng nhà
	Mây trắng nõn nà ơm ấp
	Cho con ngồi giữa lịng bà
	Uống câu ca dao cĩ mật
	Cho con lúa xanh tràn đất
	Trận mưa ra gạo ra khoai
	Gậy bà gẩy rơm tất bật
	Chân con tung rối hương trời.
Bài 3. Điền vào chỗ nhiều chấm ăc hoặc ăt, sau đĩ viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
 Sớm, chiều gương m....... hiền hồ
Giữa trưa bộ m......... chĩi lồ g...... gay
 Dậy đằng đơng, ngủ đằng tây
Hơm nào vắng m......., trời mây tối mù.
 Là ............
Đáp án: 
Sớm, chiều gương mặt hiền hồ
Giữa trưa bộ mặt chĩi lồ gắt gay
Dậy đằng đơng, ngủ đằng tây
Hơm nào vắng mặt, trời mây tối mù.
Là mặt trời
c. Hoạt động 3: Sửa bài 
- Yêu cầu các nhĩm trình bày.
- Giáo viên nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp 
- Yêu cầu học sinh tĩm tắt nội dung ơn luyện.
- Nhận xét tiết học.
- Các nhĩm trình bày.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
	Soạn:12/12/2018
Giảng:thứ năm ngày 13/12/2018
Tiết 1 
Tốn
BÀI 44. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
	Em biết tính giá trị của biểu thức cĩ phép tính cộng, trừ, nhân, chia
	* Hs trên chuẩn làm thêm bài tập 5 vở BTTH
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC	
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động
- Giới thiệu bài học, tiết học
A. Hoạt động cơ bản
1.Chơi trị chơi “ Kết bạn
- GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi
- Nghe hs báo cáo kq và chốt lại kiến thức
2. 3. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm.
- Nghe hs báo cáo và chốt lại kiến thức
 +Trong một biểu thức cĩ các phép tính cộng trừ, nhân, chia ta thực hiện ntn?
4. Tính giá trị của biểu thức
- Nhận xét, chốt lại.
B. Hoạt động thực hành
- YC HS thực hiện HĐ 1, 2, 3, 4
- Quan sát, giúp đỡ HS
- Gọi HS báo cáo kết quả các hoạt động
- NX chốt lại kết quả đúng
- Hỏi: +Trong một biểu thức cĩ các phép tính cộng trừ, nhân, chia ta thực hiện ntn?
C. Hoạt động ứng dụng
- BVN cho cả lớp chơi trị chơi 
- Thực hiện bước 2, 3. 
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu bài học
* HĐ cả lớp
- Hoạt động theo hướng dẫn của gv
- Báo cáo trước lớp
* HĐ nhĩm
- NT điều hành các thành viên trong nhĩm
- Hoạt động theo YC của nhĩm trưởng
- Báo cáo trong nhĩm và trước lớp
- 2-3 hs trả lời kết hợp cho ví dụ
* HĐ cặp đơi
- Đọc yc và trao đổi làm bài
- Đổi vở để kiểm tra kết quả
- Báo cáo trước lớp
a. 210 + 20 × 3 = 210 × 60
 = 12600
b. 5 × 9 - 5 = 45 - 5
 = 40
c. 98 - 56 : 7 = 98 - 8
 = 90
* HĐ cá nhân
- Đọc kĩ YC các hoạt động làm vào vở
- Báo cáo trong nhĩm, trước lớp
1. Tính giá trị của biểu thức
a) 345 + 15 – 50 = 360 - 50
 = 310
 67 – 43 + 20 = 24 + 20 
 = 44
b) 20 x 2 : 5 = 40 : 5
 = 8
 30 : 6 × 7 = 5 × 7
 = 35
2. Tính giá trị của biểu thức
a) 300 – 20 × 4 = 300 - 80
 = 220
 12 × 4 – 20 = 48 – 20 
 = 28
b) 200 + 63 : 3 = 200 + 21
 = 221
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Đ ; b) S 
c) Đ ; d) Đ
e) Đ ; g) S
4. Giải bài tốn
Bài giải
Mỗi ngăn cĩ quyển sách là :
240 : 2 : 4 = 30 ( quyển )
 Đáp số: 30 quyển sách
*HS trên chuẩn làm bài 5 vở thực hành
- Trả lời
- Thực hiện vào vở thực hành
Tiết 2 Tiếng Việt
BÀI 	16C. VỀ THĂM QUÊ NGOẠI (tiết 2)
(Đã soạn ở thứ tư) 
Tiết 4
TN&XH
BÀI 13. HOẠT ĐỘNG NƠNG NGHIỆP ( tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- MT trong sách HDH trang 79
- HS trên chuẩn kể một số việc cĩ thể làm để gĩp phần tham gia vào hoạt động nơng nghiệp. 
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động GV
Hoạt động HS
* Khởi động
- Giới thiệu bài
A. Hoạt động cơ bản 
- YC HS thực hiện HĐ 1, 2, 3
- Quan sát hỗ trợ HS gặp khĩ khăn
- Gọi các cặp báo cáo kết quả
- Nhận xét, chốt lại
4. Trưng bày sản phẩm
- YC HS thực hiện
5. Nhận xét sản phẩm của các nhĩm
- Gọi đại diện các nhĩm
- Nhận xét sản phẩm của các nhĩm, tuyên dương các nhĩm sưu tầm được nhiều sản phẩm và giới thiệu tốt.
6. Đọc và cho biết
- YC HS thực hiện
- Gọi HS các nhĩm báo cáo kết quả
- Nhận xét chốt lại
- Em đã học được những kiến thức nào qua bài ?
Trưởng BVN cho lớp khởi động 
Cả lớp hát. 
Hs ghi đầu bài và đọc mục tiêu.
* HĐ cặp đơi
- Trao đổi trả lời các câu hỏi.
- Chia sẻ kết quả trong nhĩm
- Báo cáo kết quả
HĐ1. Nuơi cá, nuơi lợn, đánh bắt cá, trồng rau, trồng cây cà phê, chăm sĩc và bảo vệ rừng
HĐ2. Trồng trọt, chăm nuơi hình 6, 2, 3, 4, 7
Đánh bắt và nuơi trồng thủy sản hình 5
Trồng rừng hình 1
* HĐ nhĩm
- Lấy sản phẩm nơng nghiệp đã sưu tầm được ra trưng bày
* HĐ cả lớp
- Các nhĩm trình bày sản phẩm của nhĩm mình
- Lắng nghe
* HĐ cả lớp
- Đọc thầm đoạn văn
- Trao đổi và trả lời các câu hỏi
- Báo cáo kết quả
+ Một số hoạt động nơng nghiệp: trồng trọt, chăn nuơi, đánh bắt và nuơi trồng thủy sản
- Trả lời
Tiết 5
Tốn (TC)
ƠN LUYỆN
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về tính giá trị biểu thức; giải tốn cĩ lời văn bằng hai phép tính.
	* Học sinh trên chuẩn làm thêm bài tập 2
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động 
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung ơn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc 
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhĩm.
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và đọc đề bài.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ơn luyện 
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:
	a) 315 + 72 + 13 	= 	
	= 
	b) 530 - 72 + 48	= 
	=  
Kết quả:
	a) 315 + 72 + 13 	= 378 + 13	
	= 391
	b) 530 - 72 + 48	= 458 + 48
	= 506 
Bài 2. 
	33 : 3 x 4 . 	43
	58 . 85 - 19 - 8
	30 + 4  80 : 2 - 9
Kết quả:
	33 : 3 x 4 > 43
	58 	 = 85 - 19 - 8
	30 + 4 > 80 : 2 - 9
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức:
	a) 13 x 4 x 3 = 	
	=  
	b) 56 : 7 x 6 	= 
	= 	
Kết quả:
	a) 13 x 4 x 3 	= 52 x 3
	= 156 
	b) 56 : 7 x 6 	= 8 x 6
	= 48	
Bài 4. Cửa hàng cĩ 27 chiếc xe đạp, đã bán số xe đạp đĩ. Hỏi cửa hàng cịn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Giải
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
Giải
Số xe đạp cửa hàng đã bán là:
27 : 9 = 3 (chiếc)
Số xe đạp cửa hàng cịn lại là:
27 - 3 = 24 (chiếc)
 Đáp số: 24 chiếc
c. Hoạt động 3: Sửa bài 
- Yêu cầu đại diện các nhĩm lên bảng sửa bài.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
3. Hoạt động nối tiếp 
- Yêu cầu học sinh tĩm tắt nội dung ơn luyện.
- Nhận xét tiết học. 
- Đại diện các nhĩm sửa bài trên bảng lớp.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
Tiết 5
Tiếng Việt (TC)
ƠN LUYỆN
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh từ ngữ về thành thị - nơng thơn; từ chỉ đặc điểm; so sánh; kiểu câu Ai thế nào?
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhĩm, phiếu bài tập cho các nhĩm.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động 
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung ơn luyện.
2. Các hoạt động ơn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc 
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh đọc các đề bài.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhĩm.
b. Hoạt động 2: Thực hành 
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 em đọc to trước lớp.
- Nhận phiếu và làm việc.
Bài 1. Xếp những từ sau đây vào hai nhóm cho thích hợp: siêu thị, cánh đờng, cơng viên, luỹ tre, sân bay, cánh cò, đời chè, ruợng bậc thang, khách sạn, nương ngơ, trường đại học, ruợng lúa.
a) Những vật thường có ở thành thị: .................
............................................................................
b) Những vật thường có ở nơng thơn:
............................................................................
Đáp án:
a) Những vật thường có ở thành thị: siêu thị, cơng viên, sân bay, khách sạn, trường đại học.
b) Những vật thường có ở nơng thơn: cánh đờng, luỹ tre, cánh cò, đời chè, ruợng bậc thang, nương ngơ, ruợng lúa.
Bài 2. Gạch dưới dịng thơ cĩ hình ảnh so sánh trong đoạn thơ:
“Gặp trăng gặp giĩ bất ngờ,
Ở trong phố chẳng bao giờ cĩ đâu.
Bạn bè ríu rít tìm nhau,
Qua con đường đất rực màu rơm phơi.
Bĩng tre mát rợp vai người,
Vầng trăng như lá thuyền trơi êm đềm.”
Đáp án:
“Gặp trăng gặp giĩ bất ngờ,
Ở trong phố chẳng bao giờ cĩ đâu.
Bạn bè ríu rít tìm nhau,
Qua con đường đất rực màu rơm phơi.
Bĩng tre mát rợp vai người,
Vầng trăng như lá thuyền trơi êm đềm.”
Bài 3.a) Khoanh trịn vào kiểu câu Ai thế nào?
A. Tiếng sáo diều trong ngần.
B. Bạn nhỏ thả diều trên cánh đờng.
C. Diều là chiếc thuyền trơi trên sơng Ngân.
3.b) Khoanh trịn vào những dòng chỉ gờm những từ chỉ đặc điểm của sự vật:
A. thả diều, phơi, gặt hái
B. trong ngần, chơi vơi, xanh
C. cánh diều, chiếc thuyền, lưỡi liềm 
D. mênh mơng, trắng ngần, bạc phết
E. đỏ lựng, vàng hoe, bàn tay
G. tím ngắt, lung lay, vàng rực
Đáp án:
A. Tiếng sáo diều trong ngần.
B. Bạn nhỏ thả diều trên cánh đờng.
C. Diều là chiếc thuyền trơi trên sơng Ngân.
A. thả diều, phơi, gặt hái
B. trong ngần, chơi vơi, xanh
C. cánh diều, chiếc thuyền, lưỡi liềm 
D. mênh mơng, trắng ngần, bạc phết
E. đỏ lựng, vàng hoe, bàn tay
G. tím ngắt, lung lay, vàng rực
c. Hoạt động 3: Sửa bài 
- Yêu cầu các nhĩm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp
- Yêu cầu học sinh tĩm tắt nội dung ơn luyện.
- Nhận xét tiết học. 
- Các nhĩm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
.....................................................................................................................................
	 Soạn: 13/12/2018
 Giảng:thứ sáu ngày 14/12/2018
Tiết 1 	
Tốn
BÀI 44. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiếp theo)
(Đã soạn ở thứ năm)
Tiết 2 
Tiếng Việt
BÀI 	16C. VỀ THĂM QUÊ NGOẠI (tiết 3)
 (Đã soạn ở thứ tư) 
Tiết 3
Tiếng Việt (TC)
ƠN LUYỆN 
I. MỤC TIÊU
- Mở rộng vốn từ thành thị, nơng thơn
* HS trên chuẩn: làm thêm bài 5
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
*Khởi động
- Trị chơi
- Giới thiệu bài 
A. Hoạt động thực hành
YC HS thực hiện hoạt động 1, 2, 3, 4 (trang 43 - 44)
- Quan sát, giúp đỡ HS gặp khĩ khăn.
- Gọi học sinh báo cáo kết quả.
- Nhận xét, chốt lại
*HS trên chuẩn làm bài 5 (trang 43)
*CTH ĐTQ điều khiển 
- Cả lớp chơi trị chơi
- Ghi đầu bài và đọc mục tiêu.
Cá nhân:
- Làm bài vào vở.
- Trình bày kết quả.
1. Đoạn thơ nhắc đến các thành phố của nước ta là: 
+ Lạng Sơn;
+ Hà Nội;
+ Huế;
+ Sài Gịn
2. Những sự vật tạo nên nét riêng biệt của cảnh vật ở nơng thơn:
- Lũy tre làng, cổng làng, cây đa, đình làng
3. Viết những điểm ở thành phố khơng thuận lợi bằng nơng thơn.
4. Tên các sự vật và cơng việc thường thấy ở thành phố: đường phố, nhà cao tầng, nhà máy, cửa hàng, cơng viên, lái xe,...
Tên các sự vật và cơng việc thường thấy ở nơng thơn: cây đa, lũy tre, gặt lúa, tưới rau, cánh đồng,...
*5. Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu dưới đây
a. Những điệu múa trong lễ hội thật vui tươi, đấy sức sống
b. Vào ngày tết, trẻ em thường cĩ quần, áo mới được nhận tiền mừng tuổi
c. Đến dự hội Lim, mọi người được chơi đu quay, kéo co, đấu cờ người,...
	Tiết 5
Sinh hoạt
RKNS: CHỦ ĐỀ 2 (tiết 2)
NHẬN XÉT TUẦN 16
I. MỤC TIÊU:
- Mạnh dạn, tự tin và khéo léo khi giao tiếp với bạn bè và người khác 
	-Nhận xét các hoạt động trong tuần thơng qua các mặt Học tập, Lao động vệ sinh, Đạo đức tác phong.
	- Kế hoạch tuần tới
II. ĐỒ DÙNG
- Vở thực hành KNS
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
*Khởi động
- Trị chơi
- Giới thiệu bài 
1. Rèn kĩ năng sống
Bài tập 3: Thực hành chào hỏi
- Y/C HS thực hiện
- Quan sát hỗ trợ học sinh
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét chốt lại 
Bài tập 4: Hãy điền từ cảm ơn hoặc xin lỗi vào chỗ chấm trong mỗi câu dưới đây
- YC HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét, chốt lại
2. Nhận xét tuần 16
2.1. Báo cáo các hoạt trong tuần
2.2: Nhận xét và đưa ra phương hướng
- Nhớ đi học đều, đúng giờ
- Mạnh dạn chia sẻ kiến thức, biết giúp đỡ bạn trong học tập
- Khơng được ăn quà trong trường học, khơng vứt rác bừa bãi
CTH ĐTQ điều khiển 
- Cả lớp chơi trị chơi
- Ghi đầu bài 
HĐ cá nhân
- Đọc kĩ yêu cầu và thực hiện
- Ghi lại cảm xúc khi em chào mọi người và thái độ của mọi người khi được em chào.
- Báo cáo kết quả
HĐ cá nhân
- Đọc kĩ yêu cầu và điền vào vở
- Đổi vở cho bạn để kiểm tra
- Báo cáo kết quả.
+ Cần nĩi cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nĩi xin lỗi khi làm phiền người khác
Cả lớp
- HĐTQ điều khiển buổi sinh hoạt
- Nhĩm trưởng các tổ lần lượt báo cáo
- CTHĐ nhận xét chung
* Học tập
- Trong tuần các bạn đi học đều, đúng giờ, thực hiện truy bài tương đối nghiêm túc, 
- Thảo luận và tích cực trong các giờ học. 
- Các nhĩm làm việc mạnh dạn chia sẻ kiến thức và báo cáo đầy đủ các hoạt động của nhĩm mình
*Lao động, vệ sinh
Lớp học trực nhật sạch sẽ, ăn mặc gọn gàng, mặc đồng phục đúng quy định
 *Đạo đức: Nhìn chung các bạn đều ngoan
- Lắng nghe.
Tiết 5
Sinh hoạt
ĐẠO ĐỨC BÁC HỒ BÀI 1
NHẬN XÉT TUẦN 16
I. Mục tiêu:
- Hiểu được tấm lịng yêu thương, sự qun tâm chu đáo của Bác Hồ với các em nhỏ.
- Hiểu thế nào là giữ lời hứa, vì sao phải giữ lời hứa, biết phân biệt những biểu hiện của hành vi giữ đúng lời hứa và những hành vi khơng giữ đúng lời hứa.
- Thể hiện những việc làm của bản thân, biết gữ lời hứa trong cuộc sống hằng ngày.
	- Nhận xét các hoạt động trong tuần thơng qua các mặt Học tập, Lao động vệ sinh, Đạo đức tác phong; 
- Kế hoạch tuần tới
II. Các hoạt động dạy học
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động 
- Giới thiệu bài
1. Học Đạo đức Bác Hồ
Bài 1. Chiếc vịng bạc
* Đọc hiểu
- Y/C HS thực hiện
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét chốt lại 
2. Nhận xét tuần 16.
2.1. Báo cáo các hoạt trong tuần
2.2: NX và đưa ra phương hướng
- Nhớ đi học đều, đúng giờ
- Mạnh dạn chia sẻ kiến thức, biết giúp đỡ bạn trong học tập
- Khơng được ăn quà trong trường học, khơng vứt rác bừa bãi
*Ban văn nghệ điều khiển
- Chơi trị chơi
- Ghi tên bài
HĐ cá nhân
- Đọc câu chuyện Chiếc vịng bạc
- Trả lời câu hỏi
- Chia sẻ câu trả lời trong nhĩm
- Báo cáo trước lớp
- HS khác nhận xét, bổ sung
HĐ nhĩm
- NT điều hành các bạn thực hiện
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Báo cáo kết quả trước lớp.
HĐ cả lớp
- HĐTQ điều khiển buổi sinh hoạt
- Nhĩm trưởng các tổ lần lượt báo cáo
- CTHĐ nhận xét chung
* Học tập
- Trong tuần các bạn đi học đều, đúng giờ, thảo luận tích cực trong các giờ học. 
*Lao động, vệ sinh
Lớp học trực nhật tương đối sạch sẽ, ăn mặc gọn gàng. 
*Đạo đức: Các bạn đều ngoan, lễ phép
- Lắng nghe.
............................................................................................................................................. 
.. 
	Tiết 8
HĐGD
HÁT VỀ ANH BỘ ĐỘI
I. Mục tiêu
Giúp HS : 
- Luơn thể hiện lịng biết ơn anh bộ đội
- Giáo dục HS khi gặp anh bộ đội cần phải lễ phép
II. Đồ dùng
- Câu hỏi về chủ đề
- Các bài hát về chủ đề
II. Hoạt động dạy – học
HĐ của GV
HĐ của HS
* Khởi động
- Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng và y/c hs thực hiện.
1. Nĩi cho nhau nghe theo nhĩm
- YC HS thảo luận trả lời các câu hỏi
- Gọi HS các nhĩm báo cáo kết quả
- Giới thiệu cho HS biết về bộ đội thời chiến và thời bình
2. Hát, đọc thơ về anh bộ đội
- Bốc thăm xem tổ nào trình bày trước, cĩ thể hát cá nhân hoặc tập thể
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, bình chọn cá nhân, tập thể trình bày tự tin
3. Vẽ tranh
- Hỏi : HS cần làm để thể hiện lịng biết ơn các chú bộ đơi?
- YC HS vẽ tranh chủ đề chú bộ đội
- Nhận xét tuyên dương HS vẽ đúng chủ đề, đẹp và thuyết trình hay
- Nhận xét tiết học. 
*CTH ĐTQ điều khiển
- Cả lớp hát
- Ghi đầu bài.
HĐ Nhĩm
- NT điều hành cho các bạn trả lời các câu hỏi
- Ngày 22/ 12 là ngày gì?
- Bạn biết gì về anh bộ đội? 
- Báo cáo kết quả
- Lắng nghe
HĐ cả lớp
- Đại diện nhĩm cá nhân thi hát, đọc thơ
- Nhận xét, bình chọn các nhĩm trình bày hay
- Lắng nghe
HĐ cá nhân
- Trả lời
- Vẽ tranh theo chủ đề
- Treo tranh thuyết trình
- Lắng nghe
...................................................................................................................................... 
......................................................................................................................................
.............................................................................................................................

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_3_vnen_tuan_16_ban_2_cot.doc